| bi thương | tt. Buồn-bã, thương-xót. |
| bi thương | tt. Có tác dụng gây thương cảm, xót xa cao độ: nỗi bi thương. |
| bi thương | tt (H. bi: thương xót; thương: xót xa) Đau buồn xót xa: Lòng nào là chẳng động lòng bi thương (Chp). |
| bi thương | tt. Đáng thương thê-thảm. |
| bi thương | t. Thương xót đau buồn. |
| bi thương | Thương xót đau đớn. |
| Thành thực mà nói , thì mình cũng nói quá cho ra vẻ bi thương , chớ lúc nào mình cũng nghĩ An Thái là quê hương. |
| Trên những gương mặt sạm đen dãi dầu nắng gió của họ , tôi không tìm ra một nét nào là biểu hiện của bi thương. |
| Người ta bảo rằng Đỗ Vũ tiếc nước nên ngày đêm mới kêu lên những tiếng thảm thiết bi thương như vậy. |
| Gã nói lầm bầm mà thanh âm cứ quẩn mãi trong lồng ngực như có cả tiếng sóng va vào đá bên trong , nó gợi nhớ đến tiếng hú hùng dũng và bi thương trên đỉnh đồi. |
Y nhất chiều ly biệt , Vạn cổ bi thương. |
| Chim loan nhìn bóng , tưởng bạn cất tiếng kêu bi thương mãi cho đến chết. |
* Từ tham khảo:
- bi tráng
- bi-tum
- bì
- bì
- bì
- bì