| bi thiết | tt. Đầy thương cảm: tiếng kêu khóc bi thiết. |
| bi thiết | tt (H. bi: thương xót; thiết: như cắt ruột) Buồn thảm như đứt ruột: Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi (Chp). |
| Điệu bi thiết bất lực không còn. |
| CÓ lẽ chúng đang ngơ ngác không tìm về dọc nơi rừng xưa tổ cũ , nên cứ lượn mãi giữa trời kêu bi thiết đây chăng. |
| Người yêu văn chương say đắm , nức nở với tâm sự của Chí Phèo , hoặc cảm thấy tâm đắc vô hạn với mô hình cái làng Vũ Đại năm xưa để nhận thức một xã hội đặc thù của Việt Nam thời Pháp thuộc , thời cũ mới đều bbi thiết, thì thấy đau đớn như bị xúc phạm và phải lên tiếng rất quyết liệt. |
* Từ tham khảo:
- bi thương
- bi tráng
- bi-tum
- bì
- bì
- bì