| bí đỏ | dt. 1. Bí trồng nhiều ở các bãi lấy quả làm rau, nấu chè, lá có thuỳ nhọn, cuống quả có năm cạnh, quả có màu sắc khác nhau tuỳ từng thứ: trồng mấy cây bí đỏ. 2. Quả bí đỏ và các sản phẩm làm bằng quả loại cây này: bí đỏ xào tôm thịt. |
| bí đỏ | dt (thực) Thứ bí hình cầu dẹt, vỏ thường có khía dọc, thịt màu vàng hạt đen, nấu lên ăn ngọt: Hạt bí đỏ dùng làm thuốc tẩy giun, sán. |
| bí đỏ | d. Thứ bí quả tròn, dẹt và có khía dọc, thịt đỏ, hạt có thể dùng tẩy giun sán. |
Bình Định có núi Vọng Phu Có đầm Thị Nải , có cù lao Xanh Em về Bình Định cùng anh Được ăn bí đỏ nấu canh nước dừa. |
| Trên Boloven , nó đạp phải mìn cháy phốt pho , khi nhìn rõ giữa hàng rào dây thép bùng nhùng có quả bí đỏ. |
| Trong khi đó người ta lại không thể ngày nào cũng ăn mướp , mùng tơi , su hào , bí đỏ... Vì thế có thể coi rau muống là loại rau dân dã căn bản của người Việt Nam. |
| Ôi chao , giờ đám trẻ nó còn có món dạy chồng như thế nữa ! Gần sáu mươi tuổi đầu , chồng mất năm bà mới ba mươi hai tuổi , khi con bí đỏ , tức con Vân mới được bốn tuổi. |
| Con bí đỏ của bà tính ương ngạnh thế , bà nói nhiều rồi nhưng cũng chỉ như nắng sém ngoài da thôi , tính nết nó chẳng mảy may suy suyển. |
| Nhưng rồi từ bữa con bí đỏ vác cái mặt ong châm , mang tới cho bà cái tin động trời nọ thì tự nhiên bà muốn tuyệt giao , cắt đứt. |
* Từ tham khảo:
- bí đỏ hầm dừa
- bí đỏ xào
- bí đỏ xào tôm
- bí hiểm
- bí lể dâu, bầu lể mạ
- bí lù