| bí lù | tt. 1. Bịt kín, nhét chặt không cho nước chảy qua lỗ lù. 2. Giấu kín, giữ kín, không cho lộ ra: Mọi chuyện đều bí lù, không ai biết được. 3. Mù tịt, không biết được: Bài toán này thì cả nó cũng bí lù luôn. |
| Cả người dùng smartphone Google Pixel , Nexus 5X và Nexus 6P lẫn giới công nghệ hiện cũng đều bbí lùvà chưa thể phán đoán lỗi cảm biến nhận dạng dấu vân tay sau khi lên đời với bản Android 7.1.2 của Google. |
* Từ tham khảo:
- bí lú
- bí mật
- bí mật nhà nghề
- bí môn
- bí ngô
- bí phân trâu, bầu phân lợn