| bí mật | tt. Kín-đáo, chỉ một hay vài người trong nội-bộ biết: Việc bí-mật, cái nhà bí-mật. |
| bí mật | I. tt. Giữ kín, không để lộ ra, không công khai: tài liệu bí mật o bí mật tiến công địch. II. dt. Điều bí mật: giữ bí mật o không để lộ bí mật. |
| bí mật | dt (H. bí: kín; mật: giữ kín) Điều quan trọng không thể để lộ cho người ngoài cuộc biết: Phải tìm mọi cách để giữ bí mật cho cán bộ (HCM). tt, trgt Không công khai: Tôi nhận được thư bí mật của anh Trường-chinh (VNgGiáp) Những sách báo cách mạng... lưu hành bí mật trong quần chúng (Trg-chinh). |
| bí mật | bt. Giấu kín không lậu ra ngoài: Văn-kiện bí mật - Những bí-mật quân-sự. |
| bí mật | 1. t. Kín đáo không lộ ra ngoài. 2. d. Điều trọng yếu không thể lộ cho người ngoài cuộc biết được: Bí mật quốc gia. |
| bí mật | Giữ kín một việc gì không tiết-lộ cho ai biết. |
Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
| Nếu tôi cũng có thể như anh được... Chúc nhìn bạn mỉm cười : Hôm nay trông anh có vẻ bí mật tệ. |
Dũng đáp : Đời người nào mà không có sự bí mật ẩn ở trong. |
Rồi Thảo ghé vào tai Loan có vẻ bí mật : Tôi có một chuyện cần nói với chị hôm nay. |
Chàng hạ thấp giọng có vẻ bí mật : Và cả tiếng cô Khánh nữa. |
| Nàng thấy cuộc đi chơi của Dũng hôm nay có vẻ bí mật : nàng muốn biết rõ sự bí mật ấy và tự nhiên nàng thấy nẩy ra cái ý thích được dự vào những công cuộc của Dũng và Trúc. |
* Từ tham khảo:
- bí mật nhà nghề
- bí môn
- bí ngô
- bí phân trâu, bầu phân lợn
- bí phấn
- bí phương