| bí ngô | Nh. Bí đỏ. |
| bí ngô | dt Như Bí đỏ: Ăn bí ngô trừ bữa. |
| bí ngô | d. Nh. Bí đỏ. |
| bí ngô | Tên một thứ bí hình tròn ruột đỏ, tục truyền lấy giống tự bên tàu cho nên gọi là "ngô". |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Một chú khỉ con cứ nhảy qua nhảy lại lia lịa , chờn vờn trèo lên đống bí ngô. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| "Cháo nhà chùa nấu gạo tám thơm với đỗ xanh , bí ngô , thơm ngon lắm cô nhé. |
| Ảnh minh họa Bbí ngôđể lâu Bí ngô là một thực phẩm giàu dưỡng chất cực tốt cho sức khỏe con người. |
| Nhưng trong bbí ngôchứa hàm lượng đường cao , hơn nữa , do lưu trữ thời gian dài , khiến bên trong bí ngô xảy ra quá trình hô hấp kỵ khí lên men , và biến chất , vì vậy khi ăn sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- bí phân trâu, bầu phân lợn
- bí phấn
- bí phương
- bí quyết
- bí quyết kĩ thuật
- bí rì