| bí hiểm | tt. Kín-đáo, hiểm-hóc, tính người ít nói những bên trong hay mưu-tính việc lớn: Vẻ mặt bí-hiểm. |
| bí hiểm | tt. Ngầm kín, hiểm hóc, khó biết, khó dò ra được: núi rừng bí hiểm o nụ cười bí hiểm. |
| bí hiểm | tt (H. bí: kín; hiểm: hiểm hóc) Kín đáo quá, khó tìm hiểu được: Lời nói bí hiểm. |
| bí hiểm | tt. Bí-mật và sâu-sắc hiểm-nghèo. |
| Tôi thắc mắc tại sao một hòn đảo đẹp như thế mà lại không có ai đến thăm , Poppy làm ra vẻ bí hiểm : "Hòn đảo này nghe đồn là có ma. |
| Tôi thắc mắc tại sao một hòn đảo đẹp như thế mà lại không có ai đến thăm , Poppy là ra vẻ bí hiểm : "Hòn đảo này bị đồn là có ma". |
"Nhìn này". Devraj cười bí hiểm lôi ra một cái loa đĩa USB chạy bằng pin |
| Không một ai đối với ông là bí hiểm , là khó giải thích , hoặc hơn nữa , là không thể giải thích nổi. |
| Máy quay cận cảnh chú Sa mằn mằn cái đầu khăn rằn , cười bí hiểm kiểu như "tao xỏ mày đó , thằng ngu"... Tính đi tính lại , đó là vai có da có thịt , mặt mày rõ ràng nhất của chú. |
| Khi chú mặc bộ đồ rằn ri vô mình rồi , ông đạo diễn không chê vào đâu được Long Xưởng hô máy một cái là nét mặt chú Sa lạnh như người chết , con mắt trắng dã , lừ đừ , nụ cười bí hiểm. |
* Từ tham khảo:
- bí lể dâu, bầu lể mạ
- bí lù
- bí lú
- bí mật
- bí mật nhà nghề
- bí môn