| bi đát | tt. Tính buồn-thảm, đáng thương-xót: Tình-trạng bi-đát. |
| bi đát | - tt. ở tình trạng hết sức đáng buồn: Tình hình thật là bi đát Hoàn cảnh của nó vô cùng bi đát. |
| bi đát | tt. Ở tình trạng hết sức đáng buồn: Tình hình thật là bi đát o Hoàn cảnh của nó vô cùng bi đát. |
| bi đát | tt (H. bi: thương xót; đát: thảm thê) Xót xa thê thảm: Cảnh ngộ của người chinh phụ lại cũng chẳng có gì là bi đát (ĐThMai). |
| bi đát | tt. thương-xót, rất buồn. |
| bi đát | t. ở vào tình trạng đau khổ: Cảnh ngộ bi đát của công nhân thất nghiệp trong các nước tư bản chủ nghĩa; Cảnh bi đát của bà mẹ bị bom giặc giết hại hết con. |
| bi đát | Thương xót. |
| Một cảnh tượng bi đát khiến nàng giật mình lùi lại rú lên : Trời ơi ! Văn cùng một người nữa đang xốc hai cánh tay khiêng một người thứ ba mà Liên chắc chắn là chồng nàng. |
| Một cảnh tượng bi đát mà thoáng trông qua đã làm cho nàng phải rùng mình. |
Yêm thuật lại buổi gặp Hồng ở bên hồ Trúc Bạch , thêm thắt vào câu chuyện trở nên ghê sợ , bi đát. |
| Người ta sẽ không thèm động đến... Toàn những viễn cảnh bi đát cho số phận của mẩu truyện đầu tiên ám ảnh tôi suốt những ngày sau đó. |
| Sự thật bi đát đó không trừ một ai cả" Thậm chí , đã có những giây phút , Thạc lâm vào trạng thái rời rã , chán nản và thất vọng đến cùng cực. |
| Sự thật bi đát đó không trừ một ai cả. |
* Từ tham khảo:
- bi đông
- bi hài kịch
- bi hoài
- bi hoan
- bi hùng
- bi khổ