| bi đông | dt. Thùng nhỏ, thùng đựng dầu từ bốn lít trở xuống (bidon). |
| bi đông | (bidon) dt. Bình bằng kim loại nhẹ hoặc bằng nhựa, có nắp, dùng đựng nước uống hoặc chất lỏng để mang đi; còn gọi là bình toong: mang bi đông nước o còn một bi đông rượu nữa. |
| bi đông | dt (Pháp: bidon) Bình dẹt bằng kim loại hoặc bằng nhựa dùng chứa nước uống, mang theo khi đi đường: Tôi rót nước chè nóng trong bi-đông vào cái bát sắt (NgĐThi). |
| bi đông | d. 1. Cg. Bình toong. Bình dẹt bằng kim loại nhẹ hoặc bằng nhựa để chứa nước uống, mang theo khi đi đường. 2. Thùng bằng kim loại nhẹ để chứa dầu hoặc ét-xăng. |
| Đến khi ”yêu Hương“ anh lại hăm hở mang từ nhà mình đến cho cô bi đông nước sôi để nguội , cái ba lô bộ đội cũ để cô đi ”cắm trại“ ở chỗ Sài đóng quân mà chẳng cần biết cô ta có cần những thứ ấy hay không ! Có lần Hương đi thực tập ở một cơ sở cách Hà nội bốn chục cây , chủ nhật nào anh cũng đạp xe đến ”thăm“ ở phía ngoài cổng nhà máy. |
| Chỗ nào có rau , con suối ở dưới chân chảy đi đâu , chỗ nào sẽ có nấm mới ? Anh có thích uống mật ong không ? Thôi để đến mai , lúc nào uống hết nước có bi đông đựng mật ong ta mới ”dứt điểm“. |
| Anh quay lại lấy bi đông nước chiết một ít sang chiếc bi đông không , như kiểu chiết rượu. |
| Anh giấu bi đông đầy nước sang ngách cây bên kia rồi đem chiếc bi đông có chừng hơn chén nước đổ vào miệng cho bạn. |
| Hai bàn tay Thêm bỗng vươn ra bấu lấy bi đông , giữ chặt cái miệng nó vào miệng mình như thể sợ Sài giằng ra mất. |
| Thêm mút mút miệng bi đông rồi liếm cả ra xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- bi hài kịch
- bi hoài
- bi hoan
- bi hùng
- bi khổ
- bi khúc