| bi bô | đgt. (Trẻ con) nói chưa rành rõ, chưa sõi, chỉ lặp đi lặp một số âm, nghe vui tai: Cháu bé bi bô học nói o Thằng bé bi bô suốt ngày. |
| bi bô | đgt Như Bi ba bi bô: Nghe con bi bô, bố mẹ rất vui. |
| Nhờ có nó bi bô suốt ngày , căn nhà đỡ trống vắng. |
| Lũ con đàn bi bô ngoài sân. |
| Và sau đó những bi bô con trẻ trong chiếc xe chở ba người ra vùng ven ngoại ô gần nhà anh. |
| Nhất là khi nghe nó bi bô tập nói. |
| (Ảnh minh họa : Tuyengiao.vn) Chẳng hạn , nhờ có sự phản ứng của người khác trước những tiếng bbi bôbản năng của đứa trẻ mà đứa trẻ đi đến chỗ biết được những tiếng bi bô ấy mang ý nghĩa gì ; Những tiếng bi bô này được biến đổi thành ngôn ngữ có cấu âm rõ rệt , và bằng cách như vậy đứa trẻ được làm quen với rất nhiều những khái niệm và xúc cảm đã được tập hợp lại và lúc này được đúc kết bằng ngôn ngữ. |
| Trong ví dụ minh họa vừa được sử dụng , chính khả năng nhìn thấy trong những lời bbi bôcủa đứa trẻ sự triển vọng và tiềm năng của một sự giao tiếp và chuyện trò xã hội tương lai mà người ta mới có thể đối xử với bản năng đó một cách thích hợp. |
* Từ tham khảo:
- bi bơ
- bi ca
- bi cảm
- bi chí
- bi-da-ma
- bi-dăng-tin