| bi cảm | tt. Tính gợi cảm, làm người nghe phải buồn. |
| bi cảm | đgt. Thương cảm, động lòng xót thương: bi cảm trước cảnh côi cút o lòng bi cảm. |
| bi cảm | tt (H. bi: thương xót, cảm: xúc động) Thương xót và xúc động: Những bài thơ bi cảm của cụ Phan Bội Châu từ ngoại quốc gửi về. |
| bi cảm | tt. Dễ cảm hay buồn. // Tánh bi-cảm. |
| bi cảm | đg. Cảm thấy buồn trước một việc đau thương. |
| Theo dõi hai trận đấu gần nhất , Thanh Bbi cảmthấy rất tự hào về đội tuyển U23 Việt Nam , trong đó thủ môn Bùi Tiến Dũng , Quang Hải , Văn Thanh ghi dấu ấn sâu đậm hơn một chút. |
* Từ tham khảo:
- bi chí
- bi-da-ma
- bi-dăng-tin
- bi đát
- bi đông
- bi hài kịch