| bi ca | dt. Bài hát đặt với lời và giọng buồn, gợi cảm: Ai hò tôi cũng hò qua, Miễn đừng hò khúc bi-ca gợi sầu (CD) |
| bi ca | - d. (vch.). Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương. Khúc bi ca. |
| bi ca | dt. Thơ trữ tình thể hiện nỗi xót thương, buồn thảm: khúc bi ca ai oán. |
| bi ca | dt (H. bi: thương xót; ca: hát) Bài ca thê thảm: Đeo khoá xích bước ra ngoài ải, miệng bi ca khảng khái hãy còn (Phan Chu Trinh). |
| bi ca | dt. Bài ca tỏ mỗi thương-tiếc. |
| bi ca | d. Bài ca thê thảm não nuột: Đeo khóa xích bước ra ngoài ải, miệng bi ca khảng khái hãy còn (Phan Chu Trinh). |
| bi ca | Chất muối nát-ri, thường dùng làm thuốc tiêu. |
| Vừa mừng lễ vật sang dâng cống , Đâu ngỡ bi ca bỏ các quan. |
* Từ tham khảo:
- bi cảm
- bi chí
- bi-da-ma
- bi-dăng-tin
- bi đát
- bi đông