| bêu xấu | đt. Nh Bêu diếu. |
| bêu xấu | - đgt. Làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình: Tên phản quốc đã bêu xấu cha mẹ nó. |
| bêu xấu | Nh. Bêu riếu. |
| bêu xấu | đgt Làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình: Tên phản quốc đã bêu xấu cha mẹ nó. |
| bêu xấu | dt. Nht. Bêu diếu. |
| bêu xấu | đg. Làm điều xấu, khiến người thân thích phải hổ thẹn: Nó bêu xấu cha mẹ nó. |
| Cỗ bàn làm không đủ lệ , không được ; hễ túng thiếu cần đi vay mượn để lo cho tươm tất , các bà cũng đay nghiến hết tháng này sang tháng khác bảo chàng đã bêu dơ bêu xấu cả họ. |
| Anh gì nhỉ , u nhỉ ? Lạch cất tiếng cười rồi nói tiếp : À , con nhớ ra rồi... Anh Ngẩu , Ngẩu ! Bà Xã vội can : Thôi , mày đừng sang đấy bêu xấu tao , bêu xấu chị mày. |
| Nhưng một lát sau , khi lủi thủi trên toa xe lửa , Hồng so sánh hai tình cảnh của mình và của bạn , nàng không khỏi thở dài tự nhủ : " Thà là mẹ thì đã đi một nhẽ ? " Tới nhà vừa chào cậu và " mợ " buông miệng , nàng đã bị dì ghẻ xui xiểm ngay : " Cậu trông cái Hồng nó bêu xấu bêu nhuốc tôi kia. |
Bà phán được thể gào càng to : Nhưng không dạy bảo nó , rồi về nhà người ta nó bêu xấu bêu nhuốc tôi cơ. |
| Ông đến gần , nghiến răng lại mắng : Hồng , tao không ngờ mày hư đến thế !... Tao không ngờ mày bêu xấu bêu nhuốc tao đến thế !... Thôi , chết quách đi con ạ ! Sống nhục sống nhã thế thì sống làm gì ! Dứt lời , ông giơ tay tát Hồng một cái thực mạnh và co chân đạp nàng ngã chúi vào khoảng giữa hai cái hòm cưới mà nàng đã sắm để xem về nhà chồng hai năm trước đây. |
| Nó bêu xấu hổ tôi nhiều lắm rồi ? " Hồng nằm cắn mạnh răng lên môi dưới , nghĩ thầm : " Thầy không cần phải tống cổ. |
* Từ tham khảo:
- bều bệu
- bệu
- bệu bạo
- bệu bạo
- bệu bệu
- bệu rệch