| bệu rệch | tt. Bệ rạc, nhếch nhác: cảnh bệu rệch của xóm nghèo. |
| bệu rệch | tt, trgt Lôi thôi lốc thốc và bẩn thỉu: Quần áo bệu rệch; Ăn mặc bệu rệch. |
| bệu rệch | t. ph. Tồi tệ, lôi thôi và bẩn thỉu: Ăn mặc bệu rệch. |
| Họ không kịp trả lời chị Dậu , bệu rệch họ vực cái xác người ấy sầm sập tiến vào trong nhà và đặt xuống phản. |
* Từ tham khảo:
- bệu rệu
- bệu xệu
- bi
- bi
- bi
- Bi