| bệu | tt. Mềm nhũn, bên trong có nhiều nước: Mỡ bệu, mập bệu. |
| bệu | - t. Nhão thịt, không chắc thịt. Đứa bé bệu, không khoẻ. Béo bệu. // Láy: bều bệu (ý mức độ ít). |
| bệu | tt. To mập nhưng da thịt nhão nhũn; không chắc, trông không khoẻ: Thằng bé to nhưng hơi bệu o béo bệu. |
| bệu | tt Béo có thịt mềm nhẽo: Người bệu vì chẳng chịu tập tành gì. |
| bệu | Không chắc thịt, mập mỡ. |
| bệu | t. Béo nhưng không chắc, không khỏe. |
| bệu | Không chắc thịt, dáng như béo mà không phải béo. |
| Đó là một thằng đàn ông chạc chừng năm mươi tuổi , mặc áo thun lá , người mập bệu , hai mắt thoạt trông có vẻ lờ đờ như người mới ngủ dậy. |
Trọng không nghèo , nhưng cũng chưa đủ giàu để sửa lại ngôi nhà đã bệu rệu. |
| Họ không kịp trả lời chị Dậu , bệu rệch họ vực cái xác người ấy sầm sập tiến vào trong nhà và đặt xuống phản. |
| Buồng trứng đa nang đàm thấp biểu hiện người béo , nhiều lông , chóng mặt hồi hộp , khí hư trắng , dính , ra nhiều , kinh nhiều sắc nhạt hoặc không đều , lưỡi non bbệu, rêu trắng dầy , nhờn dính. |
* Từ tham khảo:
- bệu bạo
- bệu bạo
- bệu bệu
- bệu rệch
- bệu rệu
- bệu xệu