| bênh | (BINH) đt. Che-chở người để chống-chõi với người khác: Bênh ai, bỏ ai bây giờ? |
| bênh | - 1 đg. 1 Làm cho vật nặng được nâng chếch lên. Dùng đòn bênh hòn đá. 2 Chếch lên vì mất cân bằng. Một đầu phiến gỗ bênh lên. - 2 đg. Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. Mẹ bênh con. Bênh nhau chầm chập. |
| bênh | đgt. Chống chế hoặc che chở cho đối tượng nào trước sự buộc tội hay tiến công của kẻ khác: Mẹ bênh con o Bạn bè bênh cho nhau o Tội rành rành như thế còn bênh sao được. |
| bênh | đgt. Nâng chếch vật nặng lên: dùng đòn bênh hòn đá lên. 2. Chếch lên do mất thăng bằng: cẩn thận kẻo đầu kia bênh lên. |
| bênh | đgt Che chở và bảo vệ người nào, mặc dầu người ấy có lỗi: Mẹ cứ bênh con chằm chặp thì nó dễ hư. |
| bênh | đgt 1. Chọc gậy ở phía dưới để nâng một đầu lên: Bênh cái tủ lên để lùa chổi vào quét dưới gậm. 2. Nhấc một vật nặng lên để chuyển đi: Hai người mà không bênh nổi cái cối đá. |
| bênh | (binh) dt. Che chở, chống chở hộ cho người. |
| bênh | đg. Che chở và chống đỡ một cách thiên lệch: Mẹ bênh con. |
| bênh | đg. Dùng gậy hay đòn để nâng lên: Bênh cái tủ lên để kê lại. |
| bênh | (Binh). Che chở hay chống-chế hộ cho người ta. |
| Mợ phán thấy thế hơi sượng sùng cho Trác , phải mắng nó : Người ta làm được đến đâu hay đến đấy , còn đâu mày phải làm không được dạy khôn thế ! Trác được " cô " bbênhvực cũng sung sướng trong lòng. |
| Mày để cá vào mâm thì mày phải đậy ngay lại chứ ! Còn kênh kiệu sai ai ? Thằng nhỏ được mợ phán bbênhvực , lại càng nói to , vừa nói vừa sỉa vào mặt nàng : Cô ác vừa vừa chứ , cô làm không nên cô còn đổ cho tôi. |
Nàng tủi thân , thấy thằng nhỏ cũng tìm cách lấn át mình mà cô không hề bbênhvực. |
| Nhưng chồng nàng lại rút rát quá , chẳng bao giờ dám bbênhvực nàng một cách quả quyết trước mặt mọi người. |
| Trước kia , một đôi khi cậu cũng mắng bảo mợ phán nhưng nay có khó chịu , cậu cũng phải ngậm miệng , nói ra lại e vợ ngờ vực là có ý bbênhvực vợ bé. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! Mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
* Từ tham khảo:
- bênh bè
- bênh con lon xon mắng láng giềng
- bênh con lon xon mắng người
- bênh lí không bênh thân
- bênh vực
- bềnh