| béng | pht. 1. (Làm gì) nhanh gọn, ngay lập tức, cốt cho xong việc: làm béng đi o mua béng đi. 2. (Mất, quên) hết nhẵn, không còn gì: mất béng cả túi tiền o Chết chửa, tôi quên béng mất. |
| béng | trgt 1. Nói làm ngay lập tức, cốt cho nhanh (thtục): Ăn béng đi. 2. Không còn gì: Quên béng đi; Thua béng cả số tiền. |
| béng | ph. Nhanh và ngay lập tức. (thtục) Cắt béng đi; Làm béng. |
| Hay là từ giờ ta cứ mbéng'ng về ăn , tội gì mà vất vả cái thân thế này , mệt quá. |
| Hắn đương phải nghĩ những cách đối phó với các " cớm " thì một thằng bé ít tuổi nhất mặc bộ quần áo bằng vải nội hóa kẻ dòng dọc đen và xanh , ghé ngay miệng vào tai Chín : Hừ ! Làm phách ghê ! Ai bắt anh Năm , và Ba trâu lăn trốn ở đâu , phải nói mau , không đây chỉ nghiến một cái thì tai " đi tây " béng nào. |
Sẹo nhịn không được cười phá lên : Thế thì " mẻ béng " (1) còn gì ! Minh đáp : Phải bàn ! Hiếu chêm một câu : Mà Tám Bính " siên " (2) mới thần tình chứ. |
| Mẻ béng : mất ngay 2. |
| Giá như nó cứ yêu và cưới gã Siêu Thị cho xong béng đi. |
| Một anh bảo , bữa đặc sản của ông quan tỉnh thết chúng ta đã mất béng ba trăm ngàn trên người vì toàn xơi đặc sản. |
* Từ tham khảo:
- beo
- beo
- beo
- bèo
- bèo bọt
- bèo bồng