| beo | dt. động C/g Báo, loại thú dữ, ăn thịt, dáng như cọp, mình có đốm hoặc đen tuyền, biết leo cây. |
| beo | tt. Teo, tóp nhỏ lại: Đít beo. |
| beo | đt. Béo, véo, dùng hai ngón tay kẹp lại: Beo tai. |
| beo | - 1 d. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa. - 2 (ph.). x. véo. - 3 t. (kết hợp hạn chế). Gầy tóp lại và nhăn nhúm. Bụng ỏng, đít beo. |
| beo | dt. Thú dữ thường gặp ởtrung du và miền núi, cỡ bằng con chó lớn, lưng màu nâu đỏ, ngả màu xám ở dọc lưng, đôi khi có màu vàng đỏ như da hoẵng và thêm các hàng chấm đen không rõ ở bên thân, leo trèo giỏi, ăn các loài chim thú nhỏ, sợ người, có ích (bắt chim thú có hại) và cho da lông có giá trị. |
| beo | đgt. Véo: beo cho mâý cái o beo tai. |
| beo | tt. Gầy tóp và nhăn dúm da lại, trông ốm yếu, bệnh tật: bụng ỏng đít beo (tng.). |
| beo | dt (thú) Giống báo nhỏ: Chỉ ngang ngọn giáo vào ngàn hang beo (Chp). |
| beo | tt Gầy và nhăn nhúm: Bụng ỏng, đít beo. |
| beo | đgt 1. Dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ kéo dái tai: Bị thầy giáo beo tai. 2. Lấy một ít bằng ngón tay cái và ngón tay trỏ: Beo một tí xôi. |
| beo | tt. Gầy, nhăn da: Nào khi anh bủng, anh beo. Tay bưng chén thuốc, tay đèo múi chanh (C.d). |
| beo | dt. Cũng gọi là báo, dàng như con cọp nhỏ nhưng nhỏ hơn. // Beo gấm. |
| beo | d. X. Báo. Vào rừng đề phòng hùm beo. |
| beo | t. Gầy, dúm lại. Bụng ỏng đít beo. |
| beo | đg. 1. Cặp da bằng ngón tay cái và ngón tay trỏ rồi kéo ra cho đau. 2. Cho một ít, chỉ bằng một nhúm do hai ngón tay cặp lấy ra. Beo cho nó một tí xôi. |
| beo | Tức là con báo, dáng như con hổ mà bé hơn. |
| beo | Gầy, nhăn da, không phẳng-phiu: Bụng ỏng đít beo. |
| beo | Cũng như véo: Beo tai. |
Cao su đi dễ khó về Khi đi mất vợ , khi về mất con Cao su đi dễ khó về Khi đi trai trẻ , khi về bủng beo. |
| Đêm qua trời mưa , có con beo vào bắt gà dưới xóm Sậy , chú Võ Tòng rình bắn được. |
| Đâu như chú chở con beo ra bán ngoài Ngã Bảy. |
Tôi toan chạy đi thì chợt thấy dưới gốc cây bã đậu có một chiếc túi da beo. |
Cái túi da beo đựng vật gì hơi nặng thì phải. |
| Bây giờ tôi lại nghe tiếng văng vẳng ban nãy cùng phụ họa theo ý nghĩ của tôi : " Xem chút thôi mà ! Vả chăng , mình có ý định lấy gì trong túi này đâu ! " Thế là cái túi da beo mà tôi đã nhét nửa trong nửa ngoài vào túi áo vét tông , tự nãy giờ còn nằm yên đã bị bàn tay tôi lôi phăng ra tức khắc. |
* Từ tham khảo:
- bèo
- bèo bọt
- bèo bồng
- bèo cái
- bèocám
- bèo dạt hoa trôi