| bền vững | tt. Vững-vàng, đứng vững, không gì lay-chuyển nổi: Công-ty đó bền-vững lắm; tiếng-tăm bền-vững. |
| bền vững | - t. Vững chắc và bền lâu. Bền vững như bức thành đồng. Tình hữu nghị bền vững. |
| bền vững | tt. Vững chắc và bền lâu: một pháo đài bền vững o Tình hữu nghị giữa hai dân tộc đời đời bền vững. |
| bền vững | tt Cương quyết không thay đổi, không lay chuyển được: Tính bền vững của đạo đức truyền thống (TrVGiàu). |
| bền vững | t. Không lay chuyển được: Tình hữu nghị giữa Việt Nam và Liên Xô đời đời bền vững. |
| Cô phải chọn những rung động nào là mạnh mẽ nhất thì cô mới có được một tình yêu chân chính bền vững. |
Song dù nhờ đất thấm nước khoẻ thế , cũng không phải cách bền vững. |
| Vua trung hiếu nhân thứ , tôn hiền trọng đạo , cha khai sáng trước , con kế thừa sau , cơ nghiệp nhà Trần được bền vững vậy ! Nhưng ưu du tam muội776 , tìm dấu đạo nhất thừa777 thì không phải phép trị nước hay của đế vương. |
| Ông từng làm bài văn bia chùa Thiệu Phúc , thôn Bái ở Bắc Giang như sau : "Thuyết họa phúc của nhà Phật tác động tới con người , sao mà được người ta tin theo sâu sắc và bền vững như thế? Trên từ vương công , dưới đến dân thường , hễ bố thí vào việc nhà Phật , thì dẫu dến hết tiền của cũng không sẻn tiếc. |
| Ta đánh thành bền vững hàng năm hàng tháng không hạ được , khi ấy quân ta sức mỏi chí nhụt , nếu viện binh của giặc lại đến thì trước mặt , sau lưng đều bị tấn công , đó là con đường nguy hiểm. |
| Cả hai đều gợi nhắc về sự bền vững , no đủ. |
* Từ tham khảo:
- bển
- bến
- bến bờ
- bến cũ đò xưa
- bến đợi sông chờ
- bến lội