| bến bờ | Nh. Bờ bến. |
| bến bờ | dt 1. Nơi nhằm đi tới: Tiến dần đến bến bờ của sự thành công. 2. Sự hạn chế: Hoạt động không có bến bờ nào. |
| Lúc ấy bến bờ biến và ánh nắng đã nhạt dần... Cái gì nấp đằng sau con người ấỷ Cái gì làm nên nghị lực phi thường và dễ hiểu của Paven? Thật dễ hiểu. |
| Đây là sợi tơ đồng réo gọi tình thương nhớ làng quê , nhớ sông nước bến bờ , nhớ mồ mả tổ tiên. |
| Bạn đọc yêu quý , thật có đi , có trải , còn như ro ró cái thân sớm chiều ngơ ngẩn góc bãi cửa hang thì sao hiểu được trời đất , bến bờ là đâu. |
| Mà xung quanh tôi vẫn mênh mang những nước , chưa trông thấy bến bờ nào hết. |
| Phim có 3 mốc thời gian với 3 nhân vật chính khác nhau chạy song song , nhưng gặp nhau ngay tại thời điểm đoàn thuyền đánh cá của những ngư dân tình nguyện người Anh cập bbến bờbiển Dunkirk để giải cứu quân đội của mình. |
| Những lời chúc 20/11 hay , ý nghĩa dành cho thầy cô Nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 , em xin gửi đến thầy cô lời chúc chân thành nhất ; và cảm ơn thầy cô đã dìu dắt chúng em đến với những bbến bờkiến thức mới mẻ. |
* Từ tham khảo:
- bến cũ đò xưa
- bến đợi sông chờ
- bến lội
- bến nước
- bến tàu
- bến vượt