| bến tàu | dt. Nơi tàu đậu cất hàng hoặc đưa rước hành-khách: Bến tàu lục-tỉnh. |
| bến tàu | - d. 1 Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu. 2 Cảng nhỏ. |
| bến tàu | dt. 1. Các công trình, thiết bị nằm trong cảng, dùng cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá, phục vụ kĩ thuật cho tàu. 2. Cảng nhỏ. |
| bến tàu | dt Nơi cho tàu thuỷ đỗ để lấy khách và đổ khách: Bến tàu ở bờ sông luôn luôn tấp nập. |
| bến tàu | dt. Chỗ tàu đậu. |
| bến tàu | d. Nơi tàu thủy đỗ để lấy khách hoặc đổ khách. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| ở nhà , ngoài đường , trên vỉa hè , ở ghế vườn hoa , dưới gốc cây , bờ sông bến tàu , đâu đâu cũng là chỗ tôi mơ tưởng đến viết. |
| Hai chàng nghiện oặt này đứng cai quản các cánh ăn cắp suốt dọc bến tàu , suốt phố khách , phố đầu cầu và những phố đông đúc khác. |
| Ở bến tầu Nam , bến tàu Quảng Yên có " so " Phụng , cái thằng có hai răng vàng và " cớm cộc " Thiều lác thay đổi nhau canh gác. |
| Nhiều lúc ngẫm lại , cứ tự trách mình , dạo còn nhỏ , hẳn có nhiều lúc mình đã mặc chiếc áo mới đứng bàng quan ở bến tàu. |
| Đi thì sướng đấy , nhưng nỗi buồn đến với Huyền nhiều nhất khi ngồi chờ ở bến tàu xe. |
* Từ tham khảo:
- bến vượt
- bến xe
- bện
- bênh
- bênh
- bênh bè