| bến xe | dt. Nơi được chỉ-định để xe đậu, đưa rước hành-khách: Bến xe đò, bến xe lô... |
| bến xe | - dt. Công trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách. |
| bến xe | dt. Công trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách. |
| bến xe | dt Nơi cho các loại xe đỗ để lấy khách: Bến xe ở ngay đầu thị xã. |
| bến xe | dt. Chỗ xe đậu: Bến xe đò, bến xe ngựa. |
Nhà này lấy cơm sớm để tối đi xem phim hả ? Dạ ! Vâng ! Ngoài bến xe có phim bác ạ. |
| Hôm ấy , chính uỷ Đỗ Mạnh như là từ đâu về , qua bến xe rất sớm , ông chào cô rồi bảo Sài ra một chỗ vắng. |
| Nhớ vườn mía mùa này ngọn gió cũng mang vị ngọt... Ta nhớ bạn , nhớ Lăng , Hậu , Hải , nhớ từ thằng Kiểm đến dáng người xa lạ ta gặp ở bến xe... Đêm nay có phải là đêm chuẩn bị hành quân vào trong ấy , mà kỷ niệm thức dậy. |
| Koh đón tôi ở bến xe và dẫn tôi vào thành phố tìm khách sạn. |
| Anh đón tôi từ bến xe buýt , đưa tôi về ngôi nhà anh đang ở với những người bạn Nigeria khác của mình. |
| Từ bến xe vào thành phố khoảng bảy kilomet , hai đứa quyết định đi bộ. |
* Từ tham khảo:
- bện
- bênh
- bênh
- bênh bè
- bênh con lon xon mắng láng giềng
- bênh con lon xon mắng người