| bày trò | đt. Bày ra cuộc vui: Bày trò giúp vui. // Bày mưu-mẹo trẻ-con, dễ khám-phá: Nhè tôi mà bày trò chớ!. |
| bày trò | đgt. 1. Nghĩ ra và làm một trò gì đấy cho vui: Anh ấy hay bày trò cho trẻ con cười. 2. Nghĩ, đặt ra những việc không cần thiết: không có thời gian mà bày trò ra đâu o Cũng là giở duốc bày trò (Truyện Kiều). |
| bày trò | đgt Đặt ra chuyện này chuyện khác thường gây thắc mắc cho người ta: Ai bày trò bãi bể nương dâu (CgO). |
| bày trò | dt. Nht. Bày chuyện. |
| bày trò | đg. Vẽ vời ra những chuyện lôi thôi, làm cho người khác thêm bận. |
| bày trò | Đặt ra một cuộc vui đùa: Bày trò cho trẻ con chơi. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| 2) mù mịt trong phòng , tiếng quân cờ xương chí chát , tiếng gảy tiền phán thán xủng xoảng , họ cần bày trò chơi cho khuây khỏa nỗi nhớ nhà. |
| Ao cô Tơ còn mọc trên làn nước chùm hoa lau cho tụi con trai đánh trận hay không? Mấy cây hồng bì , cây nhãn bên sân hàng xóm có còn hay không , ngày trước đấy là nơi tụi trẻ bán hàng và bày trò đám cưới ; Cái dù vàng che cô dâu , chú rể , giờ tơi tả khắp bốn phương. |
| Những lúc rảnh rỗi , hai chú cháu thường bày trò chơi với nhau. |
| Một là tụi nó bày trò un hang. |
| Anh Hai Thép nói : Tụi này đánh mình không nổi , giờ bày trò chiếu phim tác động đây. |
* Từ tham khảo:
- bày vai
- bày vẽ
- bảy
- bảy bồ cám, tám bồ bèo
- bảy búa
- bảy bữa