| bây giờ | trt. Hiện-thời, hiện giờ, lúc nầy, lời chỉ thời-gian đang nói, khác với lúc nãy hoặc thời-kỳ đang sống, khác với lúc trước hoặc đời nầy, khác với đời xưa: Bây-giờ tôi đang đói; Bây-giờ phần nhiều mặc âu-phục cả; Bây giờ thợ lặn không còn xăm mình nữa. |
| bây giờ | - đ. Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này. Bây giờ là tám giờ. |
| bây giờ | 1. Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này: Bây giờ ta hội ý một chút. 2. Thời kì hiện tại; hiện nay: Bây giờ quê tôi có nhiều đổi thay, làm ăn tiến tới. |
| bây giờ | trgt Hiện nay; Lúc này: hỏi người bạn cũ bây giờ nơi nao (cd). |
| bây giờ | trt. Lúc nầy, Ăn làm sao, nói làm sao bây giờ (Ng-Du) - Khi sang mẹ chẳng cho sang, Bây giờ quan cấm đò ngang không chèo (C.d). |
| bây giờ | ph. 1. Hiện lúc này, lúc đang nói. Bây giờ ta nói sang vấn đề khác. 2. Trong thời gian này. Bây giờ phụ nữ không nhuộm răng nữa. |
| bây giờ | Thì giờ lúc đương nói: Bây giờ mới gặp nhau đây, Mà lòng đã chắc những ngày một hai (K). |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
| Vậy bảy chục đồng mà bỏ đi một chục đồng... Bà đếm bảy chiếc đũa rồi lấy ra một chiếc ; bà lại cẩn thận đếm những chiếc đũa còn lại : Một , hai , ba , bốn... Còn tất cả là sáu chục đồng... Thế bbây giờmới lại bỏ vợi đi một đồng nữa... Sáu chục đồng mà tiêu đi mất một đồng thì còn lại năm mươi chín đồng. |
| Mợ vừa vấn tóc , vừa dụi mắt cho đỡ ngái ngủ rồi bảo nàng : Bbây giờvề đây thì phải tập ăn tập nói. |
| Chẳng ra gì , bbây giờcũng là mợ phán ! Khách khứa toàn là những khách khứa sang trọng cả. |
| Bỗng nhiên nàng nghĩ đến lúc già , đầu tóc đốm bạc , " chân yếu tay mềm " cũng như mẹ nàng bbây giờ. |
* Từ tham khảo:
- bây hây
- bây nhiêu
- bầy
- bầy anh
- bầy bay
- bầy choa