| bay biến | I. đgt. Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì: Quyển sách vừa để đây mà bay biến đi đàng nào. II. pht. Thẳng thừng, quyết liệt chối cãi, như không hề có can hệ gì: cãi bay cãi biến là không lấy. |
| bay biến | đgt Mất đi hết: Nỗi buồn đã bay biến; Số tiền đã bay biến. trgt Không nhận lỗi: Chối bay biến; Cãi bay biến. |
| bay biến | ph. Nói chối phắt đi, mặc dầu mắc lỗi. Bị bắt quả tang mà vẫn còn chối bay biến. |
| Và chỉ cần nó liếc tôi cười một cái , bao nhiêu mệt nhọc của tôi trong lúc chờ đợi bay biến đâu mất. |
| Sớm thấm nhuần nền văn hoá phương Tây , Xuân Diệu nhìn đời như một cái gì trôi chảy mà mình không thâu tóm , thì nó sẽ bay biến. |
| Nghĩ vậy , nỗi hờn dỗi trong lòng tôi bay biến đâu mất. |
| Bao nét dịu dàng , đằm thắm bay biến , chừa lại là sự sắc sảo , có lúc lạnh lùng. |
Thế nhưng ý nghĩ đó bay biến hết khi nửa đêm nằm bên cạnh chồng , Duyên đắng đót nghe anh khóc trong giấc mơ , có hôm vừa ú ớ vừa nói xin cha tha cho con , có hôm lại nức nở gọi mẹ. |
Nhà có hai đứa trẻ con lúc nào cũng rôm rả , cái mùi ẩm mốc trong nhà của người già cũng bay biến mất. |
* Từ tham khảo:
- bay bổng
- bay bướm
- bay chuyền
- bay-dê
- bay hơi
- bay hơi chân không