| bay chuyền | đt. Bay từ cây nầy sang cây khác hay từ cành nầy sang cành khác: Chim bay chuyền kiếm sâu. |
| bay chuyền | đgt. (Chim non) bay từng đoạn ngắn từ chỗ nọ sang chỗ kia: Chim non tập bay chuyền. |
| bay chuyền | đgt Nói chim bay từ cành này sang cành khác: Chim con vỗ cánh bay chuyền, chồng em lẩy bẩy như quân Cao Biền dậy non (cd). |
| bay chuyền | dt. Bay từ khoảng ngắn, mới tập bay. |
| bay chuyền | đg. Bay từng quãng ngắn. Chim non bay chuyền. |
| bay chuyền | Chim mới tập bay chỗ nọ ra chỗ kia: Chim non bay chuyền. |
| Tai chàng không nghe thấy tiếng Tuyển nói bên cạnh , nhưng nghe rõ cả những tiếng rất nhỏ ở ngoài kia , tiếng gió trong lá cây , tiếng một con chim sâu bay chuyền trong giậu và cả tiếng một cái ghế hay cái chõng người ta kéo ở bên hàng xóm với tiếng một đứa trẻ con nói giọng : Cho tôi ấm nước. |
| Nó đậu trên đầu hồi , xù lông , xõa xõa đôi cánh , nghiêng nghiêng ngó ngó một tý rồi bắt đầu bay chuyền. |
| Trong làn không khí oi ả của trưa hè bỗng nổi lên , nhí nhảnh thấp thoáng , tiếng hót ríu rít của một đàn chim khuyên bay chuyền ở những cây bàng chỗ tôi nằm. |
* Từ tham khảo:
- bay-dê
- bay hơi
- bay hơi chân không
- bay hơi kế
- bay hơi trực tiếp
- bay hơi tự nhiên