| bay bổng | đt. Bay vọt lên cao: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (K). |
| bay bổng | tt. 1. Bay rất cao trên không trung: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (tng.). 2. Khoáng đạt, rộng mở, tràn đầy cảm hứng vui tươi, yêu đời: tiếng hát bay bổng o tâm hồn bay bổng. |
| bay bổng | đgt Bay thật cao: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (K). |
| bay bổng | dt. Bay cao: Cánh hồng bay hổng tuyệt-vời (Ng-Du). |
| bay bổng | đg. Bay thật cao. Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (K). |
| bay bổng | Bay cao: Bay bổng tầng mây. |
| Ông chủ mắng một tiếng thời mặt cắt không được giọt máu , khen cho một câu thời bay bổng lên tận trời xanh ! Cứ ai vào làm thời ông chủ lại cho một thửa ruộng mà làm ăn , ruộng ấy là ruộng của làng trước. |
Cái cò là cái cò con Mẹ nó yêu nó , nó còn làm thơ Cái cò bay bổng bay bơ Lại đây anh gửi xôi khô cho nàng Đem về nàng nấu nàng rang Nàng ăn có dẻo thời nàng lấy anh. |
Cái cò là cái cò con Mẹ nó yêu nó , nó còn làm thơ Cái cò bay bổng bay bơ Lại đây anh gửi xôi khô cho nàng Đem về nàng nấu nàng rang Nàng ăn có dẻo thời nàng lấy ta. |
Cánh hồng bay bổng trời thu Thương con chim gáy cúc cu trong lồng Duyên may tay bế tay bồng Thương ai vò võ trong phòng chiếc thân. |
| Chỉ một lát , thân hình của ông vua mê gái đó nhẹ bỗng như lông hồng , bay bổng chín từng không , vào được cung nguyệt và gặp người yêu thực. |
| Cơ thể nàng như đang bay bổng trên không khí. |
* Từ tham khảo:
- bay bướm
- bay chuyền
- bay-dê
- bay hơi
- bay hơi chân không
- bay hơi kế