| bất tài | tt. Không có tài, dở: Xin chịu bất-tài. |
| bất tài | tt. Không có tài năng: kẻ bất tài o bất tài vô dụng (tng.). |
| bất tài | tt (H. tài: tài năng) Không có tài năng: Vụng, bất tài, nên kém bạn (NgBKhiêm). |
| bất tài | tt. Không có tài. |
| bất tài | t. Không có tài. |
| Đôi khi tôi buồn vì mình không có tài tả cảnh và Kashmir càng làm cho tôi phải đau khổ dằn vặt vì cái sự bất tài của mình. |
| Bọn bất tài mới phải vào đại học , còn tao với mày chúng ta là những ông Gooc ki rồi chỉ có viết thôi , Văn không úp mở gì , nói thẳng như vậy. |
Điều đáng ngạc nhiên hơn là những lời lẽ đó lại là của Nguyễn Khải , người gần đây sẵn sàng nói đi nói lại rằng mình thật ra bất tài chỉ nhờ gặp thời mà trở thành nhà văn. |
| Có điều , khi đã có được sự hướng dẫn của một mỹ cảm tốt , sự khổ hạnh ở đây không bao giờ đồng nghĩa với lối hùng hục kéo cày của những ngòi bút bất tài , mà vẫn có chút gì đó vui vẻ thanh thoát và trong những trường hợp thành công , tác phẩm có cái tự nhiên như hoá công ban cho vậy. |
| Chẳng có một mô hình xã hội nào trên thế giới này mang lại công bằng tuyệt đối và người ngu dốt , bất tài dĩ nhiên phải chịu nghèo đói xem ra là đúng quy luật. |
| Là một người tự biết mình bất tài , tiểu đệ đã mạn phép hiền huynh điền vào quyển của đệ những lời gấm hoa đanh thép bị bỏ phí kia. |
* Từ tham khảo:
- bất tài vô dụng
- bất tận
- bất tất
- bất thành
- bất thành cú
- bất thành nhân cách