| bất thành | bt. Không thành, không kết-quả tốt: Việc bất-thành; Bất-thành phu-phụ. |
| bất thành | đgt. Không thành: bất thành nhân cách. |
| bất thành | tt (H. thành: xong) Không xong, không có kết quả: Cuộc hôn nhân bất thành rồi. |
| bất thành | tt. Không thành, không có kết-quả. |
| Những người xuất sắc trong nhóm này có Mẫm , Đá , Uy vốn đã lên trại từ thời buôn trầu , Tuyết , người Tuy Viễn mới xin qui thuận sau một chuyến cướp muối bất thành , Lộc xuất thân chăn trâu giỏi võ nghệ không chịu đựng được cảnh bất công tìm lên Tây Sơn thực hiện chí lớn. |
| Bản sắc này tự nhiên trở nên một sức mạnh thuyết phục hoặc cái cớ để tự cao tự đại bất thành văn , nhưng mọi người trong tập thể đều mặc nhiên chấp nhận thành qui ước. |
Vô tửu bất thành lễ ! Lễ gì vậy ? Lễ ra mắt của chú bé này... Chúng ta đều cùng họ " lênh đênh ". |
| Đã gần như là luật bất thành văn , lâu nay chắng cứ gì bọn trẻ mà ngay cả đến người lớn trong khu phố này cứ gọi cái cây ấy , thậm chí cả hai hàng bằng lăng trên đường phố này là cây “cô giáo Bính”. |
| Hiện tại nàng đang rất cần anh nên nàng không còn nhớ đến sự giao ước bất thành văn bản kia. |
| Thời đó có câu "Phi cao đẳng bất thành phu phụ" , muốn lấy con gái Hàng Ngang , Hàng Đào thì phải có bằng cao đẳng , cô Phượng Hàng Ngang lại là giai nhân , chả lấy được chồng có bằng cao đẳng lại còn gặp nhiều truân chuyên. |
* Từ tham khảo:
- bất thành cú
- bất thành nhân cách
- bất thân bất sơ
- bất thần
- bất thời
- bất thình lình