| bất thình lình | trt. Chợt, không ngờ được: Bất thình-lình, bị tát một cái nẩy lửa. |
| bất thình lình | Nh. Thình lình. |
| bất thình lình | trgt Bỗng: Hoàng Tung đỏ mặt, sốt gan, bất thình lình bỗng trong bàn mất vui (NĐM). |
| bất thình lình | trt. Chợt, không ngờ. |
| bất thình lình | ph. Chợt, bỗng, không ngờ. Dân quân bất thình lình tấn công quân địch. |
| bất thình lình | Chợt, không ngờ: Bất-thình-lình bỗng trong bàn mất vui (Nh-đ-m). |
Chàng nói tiếp thêm : Hôm qua đi bất thình lình quá. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
| Minh chỉ sợ Văn xuất hiện bất thình lình thì chàng biết ăn nói thế nào trước mặt bạn và vợ. |
| Ái hỏi Mai : Mẹ ơi ? Sao bà ấy gọi mẹ bằng mợ ? Câu hỏi bất thình lình của thằng bé khiến Mai buồn rầu. |
| Tôi muốn đến một cách bất thình lình. |
| Anh không sợ " địch " , không sợ ma , mà chỉ sợ chỗ đêm tối bất thình lình có ai thụi cho mình một cái rồi chạy. |
* Từ tham khảo:
- bất thu
- bất thức thời vụ
- bất thường
- bất tiện
- bất tiện
- bất tín