| bất thần | trt. Thình-lình, không biết lúc nào: Đến bất-thần, e không có tiền sẵn. |
| bất thần | tt. Đột nhiên, xảy ra nhanh chóng và bất ngờ: cái chết bất thần o bất thần nổ súng. |
| bất thần | trgt (H. thần: tinh thần) Đột nhiên; Không biết trước: Na-va bất thần rút quân Pháp khỏi tập đoàn cứ điểm Nà-sản (VNgGiáp). |
| bất thần | tạt. Đột-ngột. |
| bất thần | ph. Không dự định được là lúc nào. Bất thần trời mưa, sẽ bị ướt. |
| bất thần | (Bất-thời). Thế nào cũng có khi, nhưng không biết đích vào lúc nào. |
| Nàng muốn sắp sửa đi ngay , sợ ở lại nhà đến gần giờ thì có việc bất thần ngăn trở chàng. |
| B. nếu vì có việc ngăn trở bất thần em không đến được , thì để đến tối thứ bảy sau đúng mười giờ anh lại đến nhà em như hôm nay |
| Phải để sẵn tiền , bất thần đi lúc nào không biết trước được. |
Ý quyết định ấy vụt ra trong trí bất thần quá khiến Dũng cho ngay là có lý và tuân theo ngay. |
| Thành thử lúc bất thần , trái tim chàng hồi hộp thì chàng lại cố sức tự phản kháng , tự chế lòng yêu của mình. |
| Em xin hỏi anh câu này : Em có thể làm vợ anh được nữa không ?... Ðấy anh coi anh cũng không trả lời được câu hỏi bất thần ấy... Phải , ta nên cứ thú thực với nhau rằng ta không thể ăn ở với nhau được nữa. |
* Từ tham khảo:
- bất thời
- bất thình lình
- bất thu
- bất thức thời vụ
- bất thường
- bất tiện