| bất tất | trt. Không đến nỗi, không cần phải thế: Bất-tất anh phải hạ mình như thế. |
| bất tất | pht. Không cần, không cần thiết: Điều đó bất tất phải lí giải nhiều. |
| bất tất | trgt (H. tất: hẳn như thế) Không cần phải thế: Mọi người đều hiểu bụng anh, bất tất anh phải phân trần. |
| bất tất | ph. Không cần phải thế, chẳng lo. Việc đã quá rõ, bất tất phải điều tra. |
| bất tất | Không cần phải thế, chẳng lọ. |
| Thấy họ còn giấu mình , ông cụ nói : Các con bất tất phải giấu. |
| Đáng tiếc ! Đáng tiếc ! Nhược Chân sợ hãi thất sắc , vội chạy theo hỏi ; ban đầu thầy tu không chịu nói , chỉ bảo vừa rồi bàng hoàng nói nhảm chứ không thấy có gì lạ , xin bất tất phải nghi ngờ. |
| bất tất đòi hỏi dây dưa và thẳng tay trị tội , sợ có hại cho cái đức hiếu sinh. |
| Phương chi chốn này nước non trong sáng , mây khói vật vờ , thần yên phách yên , bất tất phiền chàng dời đổi nữa. |
| Ông khách liền rút ở trong lòng ra một quyển sách , ước trăm trang giấy , trao cho chàng mà bảo : Cứ về mà giở quyển này ra , sẽ tha hồ đọc , bất tất phải tìm ở tập nào khác nữa. |
| Vua Tống bảo các đại thần rằng : "Trẫm không chuộng thú vật lạ , làm khó nhọc người xa , nên sai suý thần bảo họ từ nay về sau bất tất phải mang vật ấy tiến cống". |
* Từ tham khảo:
- bất thành
- bất thành cú
- bất thành nhân cách
- bất thân bất sơ
- bất thần
- bất thời