| bắt nguồn | đt. Do nguyên-nhân đầu tiên: Việc xích-mích ấy bắt nguòn từ lâu. |
| bắt nguồn | đgt. 1. (Sông ngòi) bắt đầu hình thành dòng chảy: Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc. 2. Bắt đầu sinh ra từ đó: Văn học bắt nguồn từ cuộc sống. |
| bắt nguồn | đgt 1. Bắt đầu chảy thành dòng nước: Sông Hồng bắt nguồn từ Vân-nam. 2. Bắt đầu nảy sinh: Tiếng nói của dân tộc bắt nguồn từ cuộc sống lâu đời của dân tộc. |
| bắt nguồn | đg. Phát sinh, khởi đầu. Sông Hồng bắt nguồn từ Vân Nam; Mối thù bắt nguồn từ những hành động bóc lột ức hiếp. |
| Cặp mắt Lãng tự nhiên sáng lên khác thường , thứ ánh sáng tỏa chiếu từ những biến chuyển âm u phức tạp của ý nghĩ , của mơ tưởng chứ không bắt nguồn từ thực tại bên ngoài. |
KHẢO DỊ Truyện trên có lẽ bắt nguồn từ truyện Sự tích hồ Ba bể của dân tộc Tày , sơ lược như sau : Xưa , ở xã Nam mẫu có một con suối con. |
Tóm lại , truyện Sự tích con dã tràng của ta có thể bắt nguồn từ loạt truyện Người hiểu tiếng loài vật kết hợp với truyện Công Dã Tràng gốc từ Trung quốc để chuyển thành một truyện mới khá lý thú. |
| Có thật nó bắt nguồn rễ sâu xa từ tận cùng cảm nghĩ , từ đáy lòng mình? Có ai tự kiểm tra mình , tự kiểm tra cảm xúc và suy nghĩ của mình , xem bản thân mình có lấy những rung cảm tốt đẹp đó làm quan niệm sống , chứ không phải làm một thứ đồ trang sức rủng roẻng? Có lẽ chưa mấy ai , bởi vậy mới ít người... Dù sao , Phong cũng là một tâm hồn đáng quí , một người lính đáng tin cậy. |
Sông Brahamaputra bắt nguồn từ Tây Tạng , sang đến Assam đột ngột mở rộng , có những chỗ rộng đến mười kilomet. |
Chất văn trong con người Nguyễn Minh Châu bắt nguồn từ một khả năng rất cần cho các nghệ sĩ : Luôn luôn ông biết nhìn sự vật xảy ra chung quanh mình một cách mới mẻ. |
* Từ tham khảo:
- bắt ngựa đàng đuôi
- bắt nhái bỏ đệp
- bắt nhãn
- bắt nhân tình
- bắt nhịp
- bắt nọc