| bất minh | tt. Không rõ ràng, còn mờ ám, đáng nghi ngờ: quan hệ bất minh o làm những điều bất minh o thu nhập bất minh. |
| bất minh | tt (H. minh: sáng) Không rõ ràng: Điều bất minh trong lí lịch. |
| Lý do là "xây nhà to bằng tài sản bất minh" nhưng bất minh thế nào thì không có trong quyết định thu. |
| Đấy chính là sự giàu có bbất minh, rất đáng nguyền rủa.. Biệt thự nguy nga tráng lệ được xây cất bằng tiền chùa , tiền tham nhũng , chỉ có thể làm cho lòng dân thêm oán hận mà thôi ! |
| Đối tượng Trương Thị Thanh trước cơ quan Công an Được biết , thời gian gần đây , các trinh sát nắm được thông tin Trương Thị Thanh thường xuyên di chuyển theo lộ trình từ Sơn La về Hưng Yên , có nhiều dấu hiệu bbất minhnên đã bí mật theo dõi và bắt quả tang. |
| Bác sĩ cho biết , lúc đó , Đặng Lệ Quân đã rơi vào tình trạng thần trí bbất minh, tim và mạnh lúc đập lúc không và sau đó là ngưng đập. |
| Đồng thời , theo nhóm cổ đồng này , nhiều lãnh đạo nhà trường cũng sử dụng bằng cấp bbất minhđể vụ lợi. |
| Để thực hiện mưu đồ này , tổ chức này ra sức tuyên truyền nhằm tẩy sạch quá khứ bbất minhcủa mình , song những mặt trận , những biệt đội K 9 luôn là bóng đen ám ảnh bất kỳ người hiểu chuyện nào khi đề cập tới Việt Tân. |
* Từ tham khảo:
- bất mục
- bất mưu nhi hợp
- bất năng thường
- bất nghì
- bất nghĩa
- bất ngờ