| bất ngờ | trt. Thình-lình, không dè, không biết trước: Việc xảy ra bất-ngờ. |
| bất ngờ | - tt. Không ngờ tới, không dự tính trước: cuộc gặp gỡ bất ngờ tin vui bất ngờ bất ngờ nổ súng bất ngờ như bóng đá. |
| bất ngờ | tt. Không ngờ tới, không dự tính trước: cuộc gặp gỡ bất ngờ o tin vui bất ngờ o bất ngờ nổ súng o bất ngờ như bóng đá (tng.). |
| bất ngờ | trgt Không dè trước: Câu nói dừng lại bất ngờ (NgĐThi). |
| bất ngờ | t. ph. Thình lình, không dè trước. Câu hỏi bất ngờ. |
Thực ra Chuyên nghĩ : Bệnh phổi của Trương không có sự bất ngờ thì trong vòng một năm nữa sẽ làm nguy đến tính mệnh. |
Trương dựa lưng vào thành tường , vẫn còn ngây ngất vì cái thú bất ngờ được hôn Nhan. |
| Nhiều khi nàng đi thơ thẩn một mình bên hòn Trống Mái hay vào rừng thông ngầm mong được gặp Trương một cách bất ngờ. |
Chàng chợt nhớ đến câu của Kim lúc ở chùa Thầy : " Khoẻ hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc bất ngờ nhất ". |
| Nếu không có một việc cần bất ngờ , thì có lẽ cả đời không bao giờ Vượng đi tới con đường quê hẻo lánh ấy. |
| Xảy ra ánh mạng như thế này là một sự bất ngờ chỉ vì lỡ tay mà ra. |
* Từ tham khảo:
- bất ngờ như bóng đá
- bất ngữ
- bất nhã
- bất nhân
- bất nhân
- bất nhẫn