| bất nhẫn | tt. Không dằn được xúc-động, khó chịu trong lòng: Thấy vậy, tôi bất-nhẫn quá. |
| bất nhẫn | tt. Có phần tàn nhẫn: nói điều đó ra cũng hơi bất nhẫn. |
| bất nhẫn | tt. Không đành lòng, thương cảm, xót xa trong lòng: bất nhẫn trước cảnh côi cút của em bé. |
| bất nhẫn | đgt (H. nhẫn: nỡ, nhịn) Không nỡ: Trước cảnh thê thảm, không thể bất nhẫn bỏ qua. tt Độc ác: Nó là một kẻ bất nhẫn. |
| bất nhẫn | ph. 1. Không nỡ. t. 2. Độc ác. |
| Bấy giờ ông Chu Mạnh Trinh là quan án sát tại đó cho người đem biếu cụ Nguyễn đôi chậu hoa trà... Liên nghe thấy chợt thấy lòng bất nhẫn nên ngắt lời : Cụ mù mà biếu cụ hoa trà thì cụ còn thưởng thức cách nào ! Chính vì lẽ đó anh mới bảo mình tốt bụng hơn ông Chu Mạnh Trinh ở chỗ đó , vì mình tặng cho anh toàn những thứ hoa có hương. |
| Thấy bất nhẫn , nàng buột miệng nói : Chà ! Không lẽ viết văn hay lại quan trọng hơn được sáng mắt lại hay sao ? Anh Văn không muốn mình nổi tiếng thật không phải không có lý do. |
| Các lời bàn tán đều độc địa , đến nỗi một người vô tâm như Chinh mà cũng bất nhẫn , tức quá tát tai một tên xấu mồm nhỏ tuổi sau giờ học võ. |
| Con bất nhẫn , không dám nhìn , quay mặt bỏ đi. |
| Chinh thấy bất nhẫn , bực dọc bỏ ra ngoài. |
| Miếng ăn lôi cuốn họ dần về phía nam , rồi sự tàn ác bất nhẫn của đồng loại xua họ lên phía tây. |
* Từ tham khảo:
- bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử
- bất nhất
- bất nhật
- bất nhơn
- bất nhơn
- bất nhũ