| bất nhật | tt. 1. Không rõ đích xác ngày nào: bất nhật sẽ dến. 2. Không đầy, không trọn một ngày: bất nhật thành công. |
| bất nhật | trgt (H. nhật: ngày) 1. Không biết trước ngày nào: Bất nhật tôi sẽ đến thăm anh. 2. Chẳng bao lâu nữa: Cái cầu đó bất nhật sẽ hoàn thành. |
| bất nhật | ph. 1. Không biết ngày nào. 2. Không bao lâu. Công việc sửa đường bất nhật sẽ hoàn thành. |
| bất nhật | 1. Thế nào cũng có ngày, nhưng không biết đích ngày nào. 2. Chẳng đầy một ngày: Bất-nhật thành-công. |
| Nàng nên tạm về với người mới , khéo chiều chuộng hắn , rồi bất nhật tôi sẽ đem tiền đến chuộc. |
* Từ tham khảo:
- bất nhơn
- bất nhơn
- bất nhũ
- bất như ý
- bất nhược
- bất nội ngoại nhân