| bất nhã | tt. Không lịch-sự, vô-phép: Cử-chỉ bất-nhã; lời nói bất-nhã. |
| bất nhã | tt. Không thanh nhã, có phần mất lịch sự: lời nói bất nhã o tỏ thái độ bất nhã o làm những điều bất nhã trước khách khứa. |
| bất nhã | tt (H. nhã: không thô tục) Thiếu lịch sự: Thái độ bất nhã đối với phụ nữ. |
| bất nhã | tt. Thiếu lễ-độ. |
| bất nhã | t. Thiếu lịch sự. Thái độ bất nhã. |
| Hai người liền đổi thái độ , ân cần trịnh trọng hỏi Liên : Xin lỗi chị , chúng tôi cợt nhả như thế thật là bất nhã. |
| Anh Vũ ! Vừa rồi nếu tôi có nói năng bất nhã , mong anh cũng đừng giận bởi lẽ ở đây , trên cái cô đảo hiu hắt này chỉ có tôi và anh , đúng , chỉ có mình tôi và anh chứ không phải ai khác là có chung một cảnh ngộ , một số phận hiểu theo cả tính chất xã hội và tính chất cuộc đời. |
* Từ tham khảo:
- bất nhân
- bất nhân
- bất nhẫn
- bất nhẫn
- bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử
- bất nhất