Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bắt lời
Nh. Bắt chuyện
(ng. 2).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt lời
đgt
Bắt đầu tiếp chuyện
: Anh ấy hỏi, nhưng cô ta không bắt lời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt lời
đg. Nh. Bắt chuyện, ngh. 2.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
bắt lời
Tiếp luôn lời mà đáp lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
bắt lợn tóm giò, bắt bò tóm mũi
-
bắt mạch
-
bắt mẹo
-
bắt miếng
-
bắt mọc
-
bắt mồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Quang Phát không bao giờ
bắt lời
hoặc giải thích trước những bình phẩm ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bắt lời
* Từ tham khảo:
- bắt lợn tóm giò, bắt bò tóm mũi
- bắt mạch
- bắt mẹo
- bắt miếng
- bắt mọc
- bắt mồi