| bắt mồi | đgt. 1. Bắt đầu gắn bó, ăn ý với nhau. 2. Cá cắn câu. |
| bắt mồi | đgt 1. Nói cá đã cắn câu: Vừa thả lưỡi câu xuống, cá mương đã bắt mồi. 2. Có vẻ bằng lòng nhận một đề nghị: Bạn hàng mới quen mà đã bắt mồi. |
| bắt mồi | đg. 1. Nói cá cắn câu. 2. Bắt đầu ăn ý nhau. |
| Thằng Cò tưởng ông mệt mà tôi cứ đeo hỏi mãi làm ông bực , nó bèn lôi tôi đi bắt mồi câu cá. |
| Anh Danh Tốt lại lặn xuống biển theo dõi những đàn mực ống bơi và xem chúng bắt mồi như thế nào. |
| Hình ảnh được cho là quay tại thành phố Rome , Ý. Xem video mòng biển nuốt chửng bồ câu : Tin bài đọc nhiều Rùng mình cảnh gấu cắn xé , tha lôi du khách khắp chuồng Kết cục bi thảm của ngựa vằn khi liều lĩnh vượt sông cá sấu Pha bbắt mồinhư trong phim kinh dị của nhện khổng lồ Hoảng hồn cảnh sư tử điên cuồng vì không làm gì nổi em bé Trekking rừng đá Tsingy : Hành trình cực kỳ gian nan nhưng đáng để bạn nỗ lực Những bức ảnh bảy sắc cầu vồng độc đáo khiến ai xem cũng mê mẩn Hồ Tam Chúc bức tranh thủy mặc hữu tình Rác trên những cung đường phượt Bình Minh. |
| Lúc này , con nhện sẽ nghỉ ngơi một chút , có lẽ là để có sức sản xuất thêm tơ , sau đó nó sẽ bắtt đầu giăng phần tơ dính để bbắt mồitheo hướng từ ngoài vào trung tâm. |
| Tuy nhiên , để sản sinh ra dịch nhầy , nó cần một khoảng thời gian nhất định , vậy nên chúng phải xem xét kỹ lưỡng trước khi bbắt mồi. |
* Từ tham khảo:
- bắt mối
- bắt na bắt nét
- bắt nạt
- bắt nạt xó bếp
- bắt ne bắt nét
- bắt ne bắt nẹt