| bắt mối | đt. Dẫn mối mua bán, kiện-tụng ăn huê-hồng. |
| bắt mối | đgt. Bắt đầu làm quen liên lạc để lập quan hệ: bắt mối làm ăn o bắt mối cơ sở để hoạt động. |
| bắt mối | đgt Bắt đầu có cơ sở để liên lạc với nhau: Hai bộ trưởng ngoại giao đã bắt mối với nhau. |
| bắt mối | đg. Đặt được liên lạc. Hai tổ chức mất liên lạc đã bắt mối được với nhau. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Không thể mạo hiểm bắt mối với một người như vậy được. |
| Cuối tháng 12 2016 , một người đàn ông tên Đại đã bbắt mốivới Sáng , thuê anh ta vận chuyển ma túy từ Sơn La về Hà Nội. |
| Thủ tướng Chính phủ nhấn mạnh bài học về chủ động nghiên cứu , nhạy bén nắm bbắt mốiquan tâm chung và xu thế phát triển của thế giới và khu vực để đề xuất đúng chủ đề , nội dung phù hợp , thiết thực ; kết hợp hài hòa lợi ích quốc gia và yêu cầu phát triển của đất nước với lợi ích , quan tâm chung của thế giới và ASEAN. |
| Tôi lại đổi nghề đi bbắt mốicho gái mại dâm. |
* Từ tham khảo:
- bắt na bắt nét
- bắt nạt
- bắt nạt xó bếp
- bắt ne bắt nét
- bắt ne bắt nẹt
- bắt nế