| bắt nạt | đt. Cậy oai-quyền, thế-lực làm cho người sợ: Bắt nạt người nghèo. |
| bắt nạt | - đg. Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ. Bắt nạt trẻ con. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.). |
| bắt nạt | đgt. Cậy quyền thế, sức mạnh mà doạ nạt, làm cho người khác phải sợ hãi: bắt nạt trẻ con o không để ai bắt nạt mình. |
| bắt nạt | đgt Dọa dẫm để người ta e sợ mình: Ma cũ bắt nạt ma mới (tng); Chớ nên bắt nạt trẻ con. |
| bắt nạt | Lấy thế-lực doạ dẫm người. |
| bắt nạt | đg. ức hiếp kẻ yếu, kẻ mới lạ. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.). |
| bắt nạt | Cậy thế-lực mà hà-hiếp người, dậm-doạ người: Bắt nạt trẻ con. |
Trác đành chịu bó tay đứng đó mà sụt sịt , không khác gì một đứa bé đi chơi xa nhà bị những đứa khác bbắt nạt. |
| Là vì bị bắt nạt lâu , đến khi muốn chống cự lại thì bao giờ cũng làm quá để tỏ ra rằng mình không thể chịu nhịn được nữa. |
| Mới hơn một tuần lễ nay , nàng có cái ý tưởng rằng : hễ người ta còn dễ bắt nạt , thì người ta còn bắt nạt mãi , và muốn cho người ta vị nể mình , thì không gì hơn là chống cự lại. |
| Dũng vẫn hết sức che chở cho Hiền và các bà dì ghẻ vì sợ Dũng nên cũng không dám bắt nạt Hiền quá , nhưng Dũng cho rằng chỉ có nàng tự bênh vực được nàng thôi. |
| Nhiều khi Minh thấy chúng nó có tính ác nghiệt , bắt nạt lẫn nhau , đánh đấm lẫn nhau , hoặc lấy gạch đá ném những con thú nhốt trong chuồng thì Minh lấy làm khó chịu. |
Thế cậu không sợ cái người kia người ta bắt nạt mẹ à ? Huy mỉm cười : Không cháu ạ , người ấy yêu mẹ , yêu mẹ như cháu yêu mẹ. |
* Từ tham khảo:
- bắt nạt xó bếp
- bắt ne bắt nét
- bắt ne bắt nẹt
- bắt nế
- bắt nguồn
- bắt ngựa đàng đuôi