| bắt mạch | đt. Chẩn mạch, dùng ba ngón tay đè nhẹ lên mạch máu người bịnh, ở cườm tay, để đoán bịnh // (lóng) Chận đầu, dùng mánh-khoé để tìm hiểu việc riêng của người: Tao bắt mạch được rồi, hết giấu. |
| bắt mạch | đgt. 1. Đặt nhẹ ngón tay lên chỗ có động mạch, thường là ở cổ tay để xem mạch đập mạnh hay yếu, nhanh hay chậm mà chẩn đoán bệnh: Thầy thuốc bắt mạch rồi mới kê đơn. 2. Đoán định thực trạng, tình hình trên cơ sở những dữ kiện: bắt mạch đúng ý thích của nó o bắt mạch chỗ mạnh yếu của phong trào. |
| bắt mạch | đgt 1. Đặt đầu ngón tay lên động mạch sát dưới da ở cổ tay của bệnh nhân để chẩn bệnh: Thầy thuốc bắt mạch. 2. Suy đoán tình hình: Bắt mạch phong trào của quần chúng. |
| bắt mạch | dt. Chẩn mạch, rờ mạch xem đâu hay mạnh. |
| bắt mạch | đg. 1. Nói thầy thuốc đặt đầu ngón tay lên động mạch sát dưới da ở cổ tay của bệnh nhân để chẩn bệnh. 2. Dò xét trước khi hành động. Bắt mạch tình hình để quyết định chính sách. |
| bắt mạch | Xem mạch. Cách thầy thuốc để ba ngón tay vào cổ tay người có bệnh mà án-chẩn. |
Ông Canh vừa bắt mạch , vừa hỏi : Lên cơn vào hồi mấy giờ. |
| Thấy ông giáo lật mí mắt và bắt mạch người bị thương , Huệ lo âu hỏi : Có việc gì không thầy ? Không sao. |
| Thị nắm tay vào con giống và nín thở để nghe ngóng , như cái cách thầy lang bắt mạch cho con bệnh. |
| Tôi cầm tay chị bắt mạch và lắc đầu chán nản. |
| Nhưng vì sao nó nắm bắt mạch thơ đúng thế. |
| Đạo diễn Kim Jong Hak của Đồng hồ cát từng chia sẻ : "Hiếm có người đẹp nào bước ra từ cuộc thi hoa hậu lại thông minh , nắm bbắt mạchcảm xúc nhân vật nhanh và diễn xuất có chiều sâu như Lee Seung Yeon. |
* Từ tham khảo:
- bắt mẹo
- bắt miếng
- bắt mọc
- bắt mồi
- bắt mối
- bắt na bắt nét