| bắt chuyện | đgt. 1. Gợi chuyện để làm quen hay tiếp lời để vào chuyện do người khác gợi ra: rất muốn bắt chuyện với cô ấy. 2. (Trẻ) bắt đầu nhận biết được lời nói của người xung quanh và có những phản ứng tự nhiên như là dấu hiệu của sự trò chuyện giữa nó với người khác. |
| bắt chuyện | đgt 1. Nói trẻ em bắt đầu nhận được tiếng người nói với nó: Thấy con đã bắt chuyện, người mẹ mừng quá. 2. Bắt đầu tiếp lời người mới gặp lần đầu: Ngồi trên xe khách, bà ta bắt chuyện người ngồi bên cạnh. |
| bắt chuyện | đg. 1. Nói trẻ nhỏ bắt đầu nhận được tiếng người nói với nó. 2. Bắt đầu tiếp nhận một câu chuyện do người khác khêu lên. |
| Ngoài phòng khách rất đông người , nhưng toàn người trong làng họ cả , Trương không buồn bắt chuyện với ai , ngồi nhìn các bức hoành phi , câu đối đợi lúc ăn cơm : Người nhà ăn cơm cả rồi. |
| Trương gặp một gái giang hồ có ý muốn bắt chuyện. |
| Biết làm sao đây ? Để khỏa lấp những nghi kỵ ông đã gắn làm thân , bắt chuyện với mọi người , gắng nói gắng làm như họ nói họ làm. |
| Cậu cũng không vụng về trong cách gợi chuyện , bắt chuyện như Lữ. |
| Vượt khỏi được những bỡ ngỡ dè dặt nhiều người tìm đến bắt chuyện với ông. |
Nhưng... nhưng cả buổi tôi đi với bác mà ! Xoay sở lúc nào ? Lúc có ông lão đầu bạc lân la bắt chuyện , chỗ gần cái ao cá đó ! Ông lão hỏi gì thế ? Tức cười ! Đúng là thằng chột đi hỏi đứa mù. |
* Từ tham khảo:
- bắt chước
- bắt chước như khỉ
- bắt cóc
- bắt cóc bỏ đệp
- bắt cóc bỏ đĩa
- bắt cóc bỏ nong