| bắt cóc bỏ đĩa | Làm một việc không có kết quả, giống như bắt cóc bỏ vào đĩa rồi cóc lại nhảy đi: Gọi bọn trẻ về không cho đi chơi mà mình lại không bày trò gì cho chúng nó, khác gì bắt cóc bỏ đĩa. |
| bắt cóc bỏ đĩa | ng ý nói làm một việc không có kết quả như ý muốn: Phạt kẻ làm đồ giả mà không tịch thu dụng cụ và vật liệu thì khác nào bắt cóc bỏ đĩa. |
| Lúc trước , khi địa phương ra quân dọn dẹp , tôi đã hy vọng là không bbắt cóc bỏ đĩanhưng rõ ràng đến nay đâu vẫn vào đó. |
| Vị đại diện này cho rằng , hàng quý Bộ vẫn tiến hành kiểm tra việc thực hiện các quy định về đăng ký , kê khai , niêm yết giá đối với các mặt hàng thiết yếu tại các doanh nghiệp và cơ sở kinh doanh nhưng không khác gì bbắt cóc bỏ đĩa. |
| Có thể nói , lợi nhuận lớn thu về cho những kẻ phát tán tin nhắn rác và cả các nhà mạng khiến cho việc chặn giống như bbắt cóc bỏ đĩa. |
| Tuy nhiên , cách thức kiểm tra thế nào để mang lại hiệu quả cao , xử lý dứt điểm các vi phạm , không để tái diễn tình trạng bbắt cóc bỏ đĩa, kiểm tra hình thức vẫn đang là vấn đề băn khoăn. |
| Nếu tiếp tục bắt giữ thế này liệu có dẫn đến tình trạng bbắt cóc bỏ đĩakhông? |
* Từ tham khảo:
- bắt cóc bỏ nong
- bắt cô trói cột
- bắt cua bỏ giỏ
- bắt cua được ếch
- bắt cua trong giỏ
- bắt đầu