| bắt đầu | trt. Kể từ, lời chỉ điểm khởi-sự: Bắt đầu ngày mai; Bắt đầu sáu tuổi; Bắt đầu chơi; Bắt đầu người nầy. |
| bắt đầu | - I. dt. Chỗ khởi đầu, chỗ xuất phát trong không gian, thời gian: Bắt đầu từ đây là địa phận Hà Tây. II. pht. Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên của một công việc, quá trình, trạng thái: bắt đầu học từ tuần sau Lúa bắt đầu chín. III. đgt. Đã xảy ra, đã có: Cuộc họp đã bắt đầu Bắt đầu tuần sau là tôi chuyển công tác. |
| bắt đầu | I. dt. Chỗ khởi đầu, chỗ xuất phát trong không gian, thời gian: Bắt đầu từ đây là địa phận Hà Tây. II. pht. Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên của một công việc, quá trình, trạng thái: bắt đầu học từ tuần sau o Lúa bắt đầu chín. III. đgt. Đã xảy ra, đã có: Cuộc họp đã bắt đầu o Bắt đầu tuần sau là tôi chuyển công tác. |
| bắt đầu | đgt 1. Bước vào thời kì trước tiên của một quá trình: Cuộc đấu tranh gay go, gian khổ bắt đầu (Trg-chinh). 2. Mới xảy ra: Cứ bắt đầu nắng là Thu sợ khiếp (NgĐThi). 3. ở điểm xuất phát: Quốc lộ 1 bắt đầu từ Lạng-sơn; Buổi biểu diễn bắt đầu bằng dàn hợp xướng. gt Từ bước trước tiên: Bắt đầu từ nay, cháu học thêm tiếng Pháp. |
| bắt đầu | bt. Khởi sự lần đầu. |
| bắt đầu | đg. 1. Làm phần thứ nhất của một việc. Nên bắt đầu học chữ Hán bằng những chữ ít nét. 2. ở điểm khởi hành, xuất phát, trong không gian hay trong thời gian. Quốc lộ số 4 bắt đầu từ Móng Cái; Hội nghị bắt đầu hôm nay. |
| bắt đầu | Kể từ đấy làm đầu. |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
| Nàng hiểu rằng từ lúc này lại bbắt đầunhững ngày dài dằng dặc , rồi lại những việc nhạt nhẽo : quét nhà , lau bàn , lau sập. |
Chàng thấy Thu bắt đầu mỉm cười hình như có ý bảo : " Thế sao anh lại cau mày khó chịu ". |
Chàng rút bút máy biên thêm : Trương Thu bắt đầu yêu nhau. |
| Cứ mỗi tết đến tôi lại bắt đầu buồn , buồn ngay từ chiều ba mươi. |
| Thu thêm một câu : Mà em nhận ra rằng ở nhà này năm nào cũng vậy , cứ mồng ba mới bắt đầu đánh bạc. |
* Từ tham khảo:
- bắt đền
- bắt địa
- bắt đúng mạch, vạch đúng đường
- bắt được
- bắt ép
- bắt gặp