| bắt đền | đt. Bắt trả lại vật đã làm hư-hao hoặc một số tiền đáng giá vật ấy: Làm hư phải bắt đền; bắt đền tiền. |
| bắt đền | đgt. Đòi phải đền, phải bồi thường vì đã làm hỏng, làm thiệt hại: Làm hỏng là bắt đền đấy! |
| bắt đền | đgt Đòi phải bồi thường vì đã làm thiệt hại: Nó đánh vỡ thì cứ bắt đền nó. |
| bắt đền | dt. Bắt phải thường, trả số tiền thiệt-hại. |
| bắt đền | đg. Đòi bù lại bằng tiền hay bằng vật một sự thiệt hại do người khác gây nên. |
| bắt đền | Bắt phải bồi lại sự thiệt-hại. |
| Em bắt đền mình đấy ! Minh vẫn tỉnh như không hỏi : Nông nỗi gì đấy mình ? Liên bảo ông Hoạt tiếp tục công việc làm vườn bị bỏ dở rồi thở dài bảo chồng : Em thấy mình định... Nhưng mình đừng dại dột thế nữa nhé ! Mình có chịu hứa với em thế không thì em mới kể đầu đuôi câu chuyện cho mà nghe. |
| Mặc chị ! Em bắt đền chị đấy. |
| Ở đây chỉ có mỗi màỷ Không ! Không !… Em bắt đền. |
Ngày đồng khởi , tên chủ Mưu bị bắt đền tội. |
| Chuyện là cháu chúa Trịnh sống ở Lạc Trung (nay thuộc quận Hai Bà Trưng) có đàn ngựa , một lần đàn ngựa phá lúa của làng Mai Động , dân không biết đã đánh chết một con nên cháu nhà chúa bắt đền tiền đúng bằng con ngựa. |
Rồi nó im. Rồi nó thổn thức , rồi nó lại nói : Bây giờ chị phải ở nhà với em , đừng sang cụ Nghị nữa nhé ! Em nhớ chị quá ! Thình lình nó ngồi phắt dậy , ngơ ngác nhìn ra ngoài sân và bỡ ngỡ , nó hỏi chị Dậu : Chị Tý đâu rồỉ Chị Tý em đau rồi hử ủ Chớp mắt một cái , hình như nó chợt nghĩ ra cái gì , ngó vào tận mặt chị Dậu , nó khóc hu hu : U vẫn chưa đem chị Tý về đây cho con kia ử Con bắt đền đấỷ Con bắt đền u đấy |
* Từ tham khảo:
- bắt địa
- bắt đúng mạch, vạch đúng đường
- bắt được
- bắt ép
- bắt gặp
- bắt gân