| bắt gặp | đt. Tình cờ chạm mặt người không muốn gặp mình: Bắt gặp nó đang đứng nói chuyện với người ta // Thấy lại vật mình đang tìm: Bắt gặp cuốn sách trong xó. |
| bắt gặp | đgt. Trông thấy một cách tình cờ ngẫu nhiên: bắt gặp hai người đang tình tự với nhau o Ngước nhìn lên, cô gái bắt gặp đôi mắt của anh chàng đang nhin đăm đắm. |
| bắt gặp | dt. Trông thấy lại vật mình mất hay người muốn gặp. |
| bắt gặp | đg. Gặp một cách tình cờ. Tình cờ bắt gặp nàng đây, Mượn cắt cái áo mượn may cái quần (cd). |
Một lần chồng nàng đi tiểu tiện qua bếp , bbắt gặpnàng đang thái rau dưa , bèn đứng lại để nói chuyện. |
| Khi ngang qua cửa sổ buồng trong , chàng chợi bắt gặp Thu đương ngồi ghé ở gường thay áo. |
| Loan giật mình toan quay lại , nhưng không kịp , Dũng đã bắt gặp nàng nhìn trộm hai cái ảnh. |
| Thấy Dũng bắt gặp mình đương nhìn trộm , Loan vội nhắm mắt lại làm như đang ngủ , song biết là Dũng đã trông thấy rồi , nàng lại vội mở ra rồi qua những ngọn lá cỏ rung động trước gió , hai người yên lặng nhìn nhau. |
| Thầy đoán rằng người ăn mặc rất sang kia vào hiệu mua hàng , lúc ra bắt gặp tên này ăn cắp mũ , liền bợp tai giằng lại cái mũ kia rồi tha... Nhưng thầy thì thầy không tha. |
Người vợ trẻ của Minh hơi có ý ngượng vì thấy Giao bắt gặp mình nhìn trộm , mỉm cười nói chữa : Hai anh em học chăm quá , người ta đến gần mà không biết. |
* Từ tham khảo:
- bắt gân
- bắt gió
- bắt gió chụp bóng
- bắt giọng
- bắt ham
- bắt hơi