| bắt được | đgt. Nhặt được vật gì người khác bỏ quên hoặc đánh rơi: bắt được của rơi. |
| bắt được | đgt Thấy và nhặt được một vật người khác đánh rơi: Bắt được một cái bút ở trên hè. 2. Tóm được một kẻ gian: Đã bắt được tên ăn cắp xe đạp. |
| bắt được | dt. Tìm được, bắt giữ được. |
| bắt được | đg. Thấy và nhặt vật của người khác đánh rơi hay bỏ quên. Bắt được một cái bút máy ở giữa đường. |
| bắt được | 1. Vớ được của người ta bỏ quên: Thoa này bắt được tự không (K). 2. Người làm sự lỗi mà bị người ta trông thấy: Quả tang bắt được dường này (K). 3. Tróc nã được những kẻ gian phi: Bắt được giặc, bắt được cướp. |
| Song nàng biết rằng trước sau thế nào cũng phải có một lần xa mẹ , xa anh , nàng dần dần bbắt đượcthói quen với hết mọi vật , mọi người trong nhà chồng , và chẳng biết từ bao giờ , nàng quên hẳn ngay được nhà nàng , tưởng như nơi mình mới đến ở chính là nhà mình. |
| Trong mấy hôm chàng đi lại chơi bời ở Hà Nội rất đường hoàng vì chàng cho rằng nếu trốn tất họ bắt được. |
Tới Hải Phòng thuê xe về sở Cẩm , Trương mới bắt đầu lo sợ người ta bắt được mình. |
Vừa lúc đó ông giáo Lâm bước vào phòng , giơ tờ nhật báo lên bảo Thảo và Loan : bắt được một người ở Phú Thọ mà người ấy hình như... Thảo hốt hoảng đứng lên giật lấy tờ báo , đưa mắt tìm chỗ đăng tin , đọc vội vàng rồi vứt xuống bàn , gắt chồng : Cậu chỉ làm cho người ta hết hồn vía. |
| bắt được nó thì chán ngay , chỉ là một con bọ mùi hôi , ánh sáng ở bụng đục mờ mờ , chẳng có gì là đẹp nữa. |
| May quá , lúc đó nàng bắt được con chấy to , liền đặt vào lòng bàn tay mẹ chồng , nói để che ngượng : Bu nà ! Con chấy kềnh đó nà. |
* Từ tham khảo:
- bắt ép
- bắt gặp
- bắt gân
- bắt gió
- bắt gió chụp bóng
- bắt giọng