| bắt cóc | đt. Bắt những con cóc để ăn thịt hoặc thử thuốc // Bắt lén người giấu một nơi rồi viết thơ đòi tiền chuộc với thân-nhân người ấy // (R) Bắt mất vì lý-do chánh-trị, không cho thân-nhân hay biết. |
| bắt cóc | - đg. Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đi. Bắt cóc để tống tiền. |
| bắt cóc | đgt. Bắt người đem đi một cách lén lút, bất ngờ, mau lẹ rồi đem giấu kín ởmột nơi không cho ai biết, nhằm đòi tống tiền hoặc những mục đích khác: trên đường đi, bị bắt cóc. |
| bắt cóc | đgt Bắt người đem giấu một nơi để đòi tiền chuộc hoặc để đem đi bán: Bọn giặc cỏ nước ấy bắt cóc hai khách du lịch ngoại quốc, Con mẹ mìn bắt cóc một em gái. |
| bắt cóc | dt. Bắt người giấu đi để lấy tiền chuộc. |
| bắt cóc | đg. Nói bọn gian phi bắt người đem dấu một nơi để đòi tiền chuộc. |
| bắt cóc | Bắt người giấu đi để lấy tiền chuộc. |
| Họ bảo chúng ta đã giết hay bắt cóc ba người của họ. |
| Sẽ bắt cóc bồ suốt một buổi tối phải đi chơi lang thang với bọn này , nghe không? Được thôi ! Tôi tiếp tục lên nước. |
| Em yên tâm , Kalden tốt lắm , không sợ bị bắt cóc hay gì đâu". |
80. Suýt bị bắt cóc Sáu rưỡi sáng mà tôi vẫn không thể ngủ được |
| Suýt chút nữa , tôi đã bị bắt cóc bởi một lão già sáu mươi bảy tuổi đã từng bị kết án vì sàm sỡ các cô gái trẻ. |
| Hắn tuyên bố bắt cóc , tuyên bố huỷ diệt chị nếu điều đó xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- bắt cóc bỏ đệp
- bắt cóc bỏ đĩa
- bắt cóc bỏ nong
- bắt cô trói cột
- bắt cua bỏ giỏ
- bắt cua được ếch